Nếp cũ (Record no. 7574)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 00939nam a2200265 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070602.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2022-03-31 14:38:55
040 ## - CATALOGING SOURCE
Original cataloging agency 1
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title 0 vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 390.09597
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu T627-A60
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Toan Ánh
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Relator term Author
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Nếp cũ
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Hội hè đình đám.
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Toan Ánh
245 ## - TITLE STATEMENT
Number of part/section of a work Quyển hạ
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Thành phố Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 1992
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 368tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình vẽ
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Giới thiệu những hội hè, phong tục, cổ tục dân gian Việt Nam như: Hội Đồng Kỵ, Tích Sơn, Bạch Hạc, Thị Cầu, Dinh Thầy, Thổ Tang... Các đặc tính của cổ tục Việt Nam trong hội hè này như: Luyến ái tính, Chiến đấu tính, Tính hợp quần và đoàn kết..
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Văn hóa dân gian -- Lễ hội cổ truyền
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-7574 0.00 Sách