Cộng Đồng Mới (Record no. 7575)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01109nam a2200217 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070602.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-03-31 14:44:57 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 268.434 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P574-T62 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Phòng Sách Báp Tít. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Cộng Đồng Mới |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Phòng Sách Báp Tít. Hộp thơ 107 Saigon |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1973 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 32tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa, sách mỏng |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Hội Thánh luôn quan trọng trong chương trình của Đức Chúa Trời, vì nơi đây chính là Tin Lành về sự thông công của cộng đồng mới theo chương trình được Chúa bày tỏ cho mọi người hiểu. Ngài đã tạo dựng tình bằng hữu giữa những con cái Ngài, là những người sống trong sự yêu thương và sự rao truyền Tin Lành. Tập sách gồm 4 chương: Hội Thánh là gì? |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Bài học Kinh Thánh -- Hội Thánh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Hội Thánh |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2022/3/31/cong_dong_moi.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2022/3/31/cong_dong_moi.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-7575 | 0.00 | Sách |