Dâng Trọn Cuộc Đời (Record no. 7581)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01400nam a2200241 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070602.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-03-31 15:01:30 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.84 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | M621-G85 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Griffiths, Michael |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Dâng Trọn Cuộc Đời |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tài liệu học tập Truyền Đạo Sâu Rộng. Tất cả cho người chưa được cứu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Michael Griffiths |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phòng Sách Tin Lành Saigon |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1970 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 39tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa, sách mỏng |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tập sách đem lại cho bạn đọc những suy tư về mục đích của đời sống mình. Bạn có sẵn sàng dâng trọn cuộc đời bạn cho Chúa để Ngài sử dụng cách nào tùy ý?, có khích lệ nhiều người khác y như vậy và cùng hiệp một với nhau để tận tình phục vụ Nhà Chúa chăng?.... Không chỉ là những suy tư, tập sách còn thúc giục hành động một cách cụ thể, đó là dâng trọn sức lực, tài năng, trí khôn, óc tưởng tượng của bạn để nhiệt thành phục vụ Đấng Christ... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Dấn thân phục vụ |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Cơ Đốc nhân trưởng thành |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2022/3/31/dang_tron_cuoc_doi.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2022/3/31/dang_tron_cuoc_doi.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-7581 | 0.00 | Sách |