Đọc & Cầu Nguyện (Record no. 7602)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01461nam a2200361 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070604.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-04-02 16:08:10 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 269.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T627-D64 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tòa Soạn Đọc & Cầu Nguyện |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đọc & Cầu Nguyện |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | 26 năm truyền Tin Lành |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Tòa Soạn Đọc & Cầu Nguyện |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Tháng 11 - 1972 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1972 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 16tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa, sách mỏng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 15x21.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tài liệu bao gồm: Thông Tin liên lạc cho chiến dịch biếu tặng văn phẩm Cơ Đốc và CTG trên toàn thế giới, Chăm Sóc trong đó trình bày nhu cầu tìm người chăm sóc cho người mới tin Chúa, Tin Tức của Hội Thánh trong nước, Các vấn đề cần cầu thay, Giới thiệu cán sự và trang Gương cầu nguyện: David Brainerd... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Mục vụ truyền giáo |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Đọc và Cầu nguyện |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tạp chí Truyền giáo |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1972 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | 16 trang |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Tháng 11 - 1972 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Đọc & Cầu Nguyện |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2022/4/2/image00001.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2022/4/2/image00001.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-7602 | 0.00 | Sách |