Kim Chỉ Nam của Giáo Sư Trường Chủ Nhật (Record no. 7608)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01558nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070604.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-04-05 10:07:43 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 268.6 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | M461-W42 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Weidman, Mavis L. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Kim Chỉ Nam của Giáo Sư Trường Chủ Nhật |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tài liệu học tập Truyền Đạo Sâu Rộng. Tất cả cho người chưa được cứu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Mavis L. Weidman |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phòng Sách Tin Lành Saigon |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1969 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 114tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa, sách mỏng |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách nầy được soạn theo những tiêu chuẩn đặc biệt để có thể làm một quyển sách chỉ nam cho hoạt động của trường Chúa Nhựt. Sách gồm mười chương, vạch ra đường lối cho các giáo sư dạy trường Chúa Nhựt, chẳng hạn như: cách sửa soạn bài dạy, cách trình bày bài học, vị trí trách nhiệm của bạn đối với lớp học, cách chinh phục học viên.... nhằm đạt đến mục tiêu là nhiều linh hồn sẽ được chinh phục qua chức vụ của trường Chúa Nhựt. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Trường Chúa Nhật |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc giáo dục -- Tin Lành -- Phương pháp giảng dạy |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Trường Chúa Nhật |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2022/4/5/kim_chi_nam_cua_giao_su_truong_chua_nhut.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2022/4/5/kim_chi_nam_cua_giao_su_truong_chua_nhut.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-7608 | 0.00 | Sách |