Tôi Chọn Cứu Chúa (Record no. 7624)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01469nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070606.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-04-05 15:32:12 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 243 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T772-T55 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Thuyên |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tôi Chọn Cứu Chúa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trần Thuyên |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Saigon |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đoàn Sinh Viên Tin Lành. Hộp thơ 1110 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1961 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 14tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa, sách mỏng |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tập sách là lời làm chứng của tác giả trước khi và sau khi tin Đức Chúa Jêsus. Từ chỗ là người bài bác, chống đối Cơ Đốc giáo kịch liệt, ông đã mềm mại cởi bỏ những định kiến và với một tấm lòng cởi mở chân thành ông bắt đầu tìm kiếm chân lý cứu rỗi. Qua việc đọc và tìm hiểu Kinh Thánh, ông đã tiếp nhận Chúa Jêsus là Cứu Chúa của mình.... Tác giả cũng mời gọi mọi người hãy đến tin nhận Chúa để hưởng phước hạnh Chúa ban. Tập sách có kèm Phiếu Quyết Định và Phiếu Liên Lạc |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Truyền đạo đơn |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Truyền giáo -- Chứng đạo đơn |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Chứng đạo đơn |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2022/4/5/toi_chon_Cuu_Chua_1961.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2022/4/5/toi_chon_Cuu_Chua_1961.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-7624 | 0.00 | Sách |