Sáng Tạo và Cứu Rỗi (Record no. 7627)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01246nam a2200241 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070606.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-04-05 15:46:36 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 243 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P574-S13 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Phòng Sách Tin Lành Saigon |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Sáng Tạo và Cứu Rỗi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Phòng Sách Tin Lành Saigon |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phòng Sách Tin Lành. Hộp thơ 329, Saigon |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1965 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 12tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa, sách mỏng |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tập sách trình bày về Đức Chúa Trời, Đấng sáng tạo muôn loài vạn vật trong đó có con người. Thế nhưng con người phạm tội, phải lãnh chịu hậu quả do tội lỗi gây ra. Đức Chúa Trời vẫn luôn giàu lòng yêu thương con người bằng cách ban Con Một của Ngài, là Đức Chúa Giê-xu Christ xuống thế gian để cứu rỗi con người...Tập sách kèm theo Tờ Quyết Định kêu gọi bạn đọc tin nhận Chúa... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Truyền đạo đơn |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Chứng đạo đơn |
| 856 ## - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Electronic name | 1965_Sang_tao_va_cuu_roi.pdf |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2022/4/5/sang_tao_va_cuu_roi_1965.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2022/4/5/sang_tao_va_cuu_roi_1965.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-7627 | 0.00 | Sách |