Được Cứu Rỗi Rồi, Thì Phải Làm Gì? (Record no. 7630)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01344nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070606.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-04-05 16:03:09 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 243 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P534-T59 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm Xuân Tín |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Được Cứu Rỗi Rồi, Thì Phải Làm Gì? |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Truyền đạo cho thiếu nhi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Phạm Xuân Tín |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1962 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 15tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa, sách mỏng |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tài liệu là hướng dẫn dành cho một em thiếu nhi đã tin Chúa cách nào để tăng trưởng đời sống tâm linh. Những điều cần phải làm khi được cứu rỗi rồi, bao gồm: chuyên cần đọc lời Đức Chúa Trời, siêng năng cầu nguyện, sốt sắng làm chứng danh Chúa, trung tín đến nhà thờ để thờ phượng Chúa, lắng nghe Lời Chúa, hầu việc Chúa, giao thông với Chúa và với Hội Thánh. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tăng trưởng tâm linh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Truyền đạo đơn 2. Thiếu nhi |
| 856 ## - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Electronic name | 1962_Truyen_dao_cho_thieu_nhi_Duoc_cuu_roi_roi_thi_phai_lam_gi.pdf |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2022/4/5/duoc_cuu_roi_thi_phai_lam_gi_1962.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2022/4/5/duoc_cuu_roi_thi_phai_lam_gi_1962.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-7630 | 0.00 | Sách |