Người Mới (Record no. 7652)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 00971nam a2200241 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070608.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-04-06 11:57:51 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 243 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P324-C76 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Paul Contento |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Người Mới |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Paul Contento. Hộp thư 1110. Saigon |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Saigon |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1965 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 13tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, sách mỏng |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Khi đã tiếp nhận Jêsus Christ làm Cứu Chúa mình, bạn sẽ có thắc mắc: `Thế nào là một tín đồ Đấng Christ?`. Quyển sách nhỏ này sẽ trả lời cho bạn câu hỏi trên với 6 điều mới trong bạn, như sau: 1. Bạn được tái sanh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tăng trưởng tâm linh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Truyền đạo đơn 2. Dưỡng linh |
| 856 ## - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Electronic name | 1965_Nguoi_moi.pdf |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2022/4/6/nguoi_moi_1965.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2022/4/6/nguoi_moi_1965.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-7652 | 0.00 | Sách |