Quyển Sách Tái Tạo Thế Giới (Record no. 7684)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01650nam a2200229 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070610.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-04-07 11:40:06 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 243 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | R286-D57 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Reader's Digest |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Quyển Sách Tái Tạo Thế Giới |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Reader's Digest |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thánh Kinh Hội tại Việt Nam. Hộp thơ 716 Saigon |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1971 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 11tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa, sách mỏng |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Nhờ quyển Kinh Thánh tiếng Nhật để lại của một giáo sĩ Mỹ và lời khuyên hãy sống theo lời Kinh Thánh dạy, hai vị bô lão đã nghiên cứu Kinh Thánh, họ đã tìm thấy Đấng ban sự sống và đã dùng nguyên tắc trong Kinh Thánh để làm khuôn vàng thước ngọc cho việc dạy dỗ dân cư, cai trị làng Shimabuku của họ, một làng nhỏ trên đảo Okinawa (Nhật bổn). Kết quả là họ không còn nhà tù, không ai chơi bời trụy lac, cuộc sống ấm no hạnh phúc... Tuy nhiên qua nhiều sự tàn phá vì chiến tranh, sự mọc lên các căn cứ quân sự Mỹ, các khu giải trí, thương mại... tưởng chừng như ko thể còn Shimabuku như xưa nữa... nhưng Shimabuku vẫn hồi sinh, họ có nhà thờ, có Trường Chúa Nhật, dân làng vẫn lấy Kinh Thánh làm trọng tâm cho đời sống! |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Đổi mới đời sống |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Chứng đạo đơn |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2022/4/7/quyen_sach_tai_tao_the_gioi_1971.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2022/4/7/quyen_sach_tai_tao_the_gioi_1971.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-7684 | 0.00 | Sách |