Đức Chúa Trời Phán (Record no. 7689)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01344nam a2200241 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070610.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-04-07 13:25:52 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 243 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | S434-M68 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Scripture Gift Mission (SGM) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đức Chúa Trời Phán |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Scripture Gift Mission (SGM) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Great Britain |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1969 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 16tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, sách mỏng |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tập sách nhỏ trưng dẫn nhiều câu từ Kinh Thánh để trình bày Chơn Lý của Chúa. Chủ đề trưng dẫn Kinh Thánh như sau: Đức Chúa Trời đã phán, Thể nào là kẻ phạm tội, Sự hình phạt tội lỗi, Sự phán xét gần đến, Cần phải có sự cứu rỗi, Sự cứu rỗi chắc chắn, Rao truyền sự cứu rỗi, Sự cứu rỗi nhưng không, Sự tìm cầu được cứu rỗi, Lẽ thật quí báu, Sự mời trân trọng, Lời hứa quí báu, Sự vững chắc của đức tin, Sự bình yên của đức tin, Cách ăn ở nhờ đức tin, Sự trông đợi của đức tin. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Truyền đạo đơn |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Chứng đạo đơn |
| 856 ## - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Electronic name | 1969_Duc_Chua_Troi_phan.pdf |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2022/4/7/Duc_Chua_Troi_phan_1969.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2022/4/7/Duc_Chua_Troi_phan_1969.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-7689 | 0.00 | Sách |