Giúp Chồng Thành Công (Record no. 77)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01446nam a2200325 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065725.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:15:00
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786046833598
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 110000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 646.7
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu D139-C29
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Carnegie, Dale
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Giúp Chồng Thành Công
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Dale Carnegie
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Hồng Đức
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2018
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 258tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14,5x20,5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Gồm những bí quyết nhằm giữ gìn hạnh phúc gia đình đồng thời giúp chồng thành công trong cuộc sống như: Giúp chồng định rõ mục đích trong đời, đưa ra những quy tắc căn bản để luyện tư cách của chồng, bốn cách giúp chồng, phải thích nghi với một tình thế mới, tránh những cạm bẫy, gây hạnh phúc cho chồng và làm cho chồng được nhiều người mến, tạo không khí gia đình đầm ấm, vui vẻ, giữ gìn sức khoẻ và tinh thần cho chồng và cuối cùng chúng ta phải hết sức dễ thương
600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Carnegie, Dale
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Bí quyết thành công
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Cuộc sống gia đình
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Hiến Lê
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/78/giup-chong-thanh-cong.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/78/giup-chong-thanh-cong.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-77 0.00 Sách