Kỹ Thuật Dạy (Record no. 7748)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01027nam a2200205 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070614.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2022-04-12 15:36:24
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title 0 vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 268.434
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu K45-D18
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Khuyết Danh
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Kỹ Thuật Dạy
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Cơ Đốc Giáo Dục
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 92tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details bìa mềm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Tài liệu gồm 12 chương, dành cho giáo viên dạy trường Chúa Nhật, dạy giáo lý… nhằm giúp trang bị cho giáo viên kỹ năng soạn bài, chuẩn bị thị cụ, tổ chức giờ dạy tại lớp… và hơn hết là giúp giáo viên hiểu về sứ mạng, trách nhiệm dạy dỗ Lời Chúa cũng như sự chuẩn bị tấm lòng, nếp sống kỷ luật, làm gương cho học viên của mình...
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Cơ Đốc giáo dục -- Tin Lành -- Phương pháp giảng dạy
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Phương pháp giảng dạy
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2022/4/12/ky_thuat_day.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2022/4/12/ky_thuat_day.jpg</a>
Link text Cover Image
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-7748 0.00 Sách