Người Được Chúa Dùng (Record no. 7772)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01533nam a2200229 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070616.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-04-13 14:33:09 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 253.092 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P534-T59 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm Xuân Tín |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Người Được Chúa Dùng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Phạm Xuân Tín |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1983 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 40tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, sách mỏng |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tập sách mỏng “Người Ðược Chúa Dùng”, là tiểu sử nói về cuộc đời Cố Mục sư Ông Văn Huyên, ông đã giữ nhiều chức vụ trong hàng giáo phẩm, nguyên là Viện trưởng Thánh kinh Thần học viện Nha Trang (từ 1960), và từ năm 1976 là Hội trưởng Hội Thánh Tin Lành Việt Nam cho đến khi từ trần (1999). Tác giả Mục sư Phạm Xuân Tín, là một trong các học trò xuất sắc của Cụ đã nhận xét thế này: “Giáo sư Ông Văn Huyên đặc biệt được Đức Chúa Trời sử dụng trong chức vụ huấn luyện các cấp lãnh đạo Giáo Hội Tin Lành Việt nam,... Chẳng có ai đã đem lại ảnh hưởng to lớn như thế trên Hội Thánh Tin Lành Việt Nam, và đã uốn nắn khuôn khổ hình dáng Hội Thánh cho đến ngày nay như Mục sư Ông Văn Huyên.` |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tiểu sử |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tiểu sử |
| 856 ## - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Electronic name | Nguoi_duoc_Chua_dung.pdf |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2022/4/13/nguoi_duoc_Chua_dung_1983.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2022/4/13/nguoi_duoc_Chua_dung_1983.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-7772 | 0.00 | Sách |