Hội An Nam Phật học và vị trí của Huế trong phong trào chấn hưng Phật giáo ở Việt Nam thế kỷ 20./ (Record no. 7808)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01229nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070618.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-04-16 11:33:07 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0403 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê, Cung |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hội An Nam Phật học và vị trí của Huế trong phong trào chấn hưng Phật giáo ở Việt Nam thế kỷ 20./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lê, Cung |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Ngày 17/9/1932, Khâm sứ Trung Kỳ ký Nghị định cho phép thành lập `Hội Nghiên cứu và thực hành giáo lý Phật giáo`, tức là Hội An Nam Phật học, 04 năm sau, Hội được chính quyền bảo hộ công nhận tư cách pháp nhân. Bài viết này đề cập một số nội dung chấn hưng tiêu biểu của Hội có sức lan tỏa cả nước và chứng minh Huế là trung tâm Phật học của Việt Nam trong thế kỷ XX. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tôn giáo -- Phật giáo |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 10 (202), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Nghiên cứu Tôn giáo |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 20 - 41 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 10 (202), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Nghiên cứu Tôn giáo |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-7808 | 0.00 | Sách |