Một số đặc điểm nhân khẩu học của người thực hành tín ngưỡng thờ Mẫu ở châu thổ Bắc Bộ hiện nay (Record no. 7810)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01112nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070618.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-04-16 11:37:15 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0403 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đỗ, Duy Hưng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Một số đặc điểm nhân khẩu học của người thực hành tín ngưỡng thờ Mẫu ở châu thổ Bắc Bộ hiện nay |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Đỗ, Duy Hưng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Thông qua kết quả điều tra bằng định lượng, quan sát và được xử lý trên phần mềm SPSS, tác giả tập trung mô tả một số đặc điểm nhân khẩu học để có cái nhìn khái quát về thực trạng người thực hành tín ngưỡng thờ Mẫu tại Hà Nội, Nam Định và Thái Bình. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tín ngưỡng dân gian |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 10 (202), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Nghiên cứu Tôn giáo |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 67 - 81 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 10 (202), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Nghiên cứu Tôn giáo |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-7810 | 0.00 | Sách |