Tính thiêng và tính thế tục của chiếc ghe ngo trong văn hóa Khmer Nam Bộ (Record no. 7811)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01068nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070618.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-04-16 11:39:37 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0403 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm, Thị Thủy Chung |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tính thiêng và tính thế tục của chiếc ghe ngo trong văn hóa Khmer Nam Bộ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Phạm, Thị Thủy Chung |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bài viết nghiên cứu về ghe ngo của người Khmer Nam Bộ, dưới góc nhìn của một hiện tượng điển hình thể hiện sự biến đổi tính thiêng và tính thế tục gắn với sự thay đổi chức năng của biểu tượng này khi thay đổi bối cảnh không gian và thời gian. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tôn giáo và xã hội |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 10 (202), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Nghiên cứu Tôn giáo |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 82 - 100 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 10 (202), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Nghiên cứu Tôn giáo |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-7811 | 0.00 | Sách |