Thờ cúng liệt sĩ ở Việt Nam đương đại dưới tác động của chính sách người có công (Record no. 7812)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01200nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070618.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-04-16 11:42:27 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0403 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Thanh Tùng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thờ cúng liệt sĩ ở Việt Nam đương đại dưới tác động của chính sách người có công |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Thanh Tùng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Việc thờ cúng liệt sĩ tại Việt Nam đương đại gắn liền với chính sách người có công hiện nay. Bài viết đưa ra những đặc điểm của sự tương đồng giữa hai khía cạnh này, cũng như cho thấy việc thực hành thờ cúng liệt sĩ đã có sự phát triển mới về hiện tượng, cá biệt hóa về nội dung so với các tập quán thờ cúng người đã mất khác. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thờ cúng liệt sĩ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 10 (202), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Nghiên cứu Tôn giáo |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 101 - 130 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 10 (202), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Nghiên cứu Tôn giáo |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-7812 | 0.00 | Sách |