Chú Giải Kinh Thánh. Số 1. Tháng 1,2,3 (Record no. 7813)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01390nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070618.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-04-16 13:30:48 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 220.6 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D631-T37 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Đoàn Đọc Kinh Thánh. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Chú Giải Kinh Thánh. Số 1. Tháng 1,2,3 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Xuất Ê-díp-tô ký |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Đoàn Đọc Kinh Thánh |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 70tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, sách mỏng |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tập sách giúp chúng ta hiểu sự dạy dỗ của Lời Chúa đã được mặc khải trong Kinh Thánh và áp dụng Kinh Thánh đúng cách. Tập số một này là tháng 1,2,3 gồm giải nghĩa sách Xuất Ê-díp-tô ký, Thi Thiên 144 - 150, và Giu-đe. Tập sách giải nghĩa Kinh Thánh đơn giản ngắn gọn, mỗi ngày một đoạn, có thể dùng đọc cùng với Kinh Thánh để tĩnh nguyện hằng ngày. Tập sách cũng có câu hỏi để học Kinh Thánh riêng hay từng nhóm... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Giải nghĩa |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tĩnh nguyện hằng ngày |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Bài học Kinh Thánh -- Dưỡng linh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Dưỡng Linh |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2022/4/16/chu_giai_Kinh_Thanh_so_1.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2022/4/16/chu_giai_Kinh_Thanh_so_1.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-7813 | 0.00 | Sách |