Qúa trình du nhập, phát triển và các đặc điểm của Phật giáo ở Khánh Hòa./ (Record no. 7892)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01086nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070624.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-04-23 14:33:54 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0403 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần, Tấn Tâm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Qúa trình du nhập, phát triển và các đặc điểm của Phật giáo ở Khánh Hòa./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trần, Tấn Tâm |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bài viết làm rõ quá trình du nhập, phát triển của Phật giáo ở Khánh Hòa. Đồng thời, bài viết cũng chỉ ra trong quá trình tồn tại, tiếp biến và hòa nhập cùng văn hóa bản địa, Phật giáo tại Khánh Hòa đã tạo dựng được nét riêng, không lẫn lộn với các vùng miền khác. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Phật giáo (Khánh Hòa) |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 11 (203), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Nghiên cứu Tôn giáo |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 93 - 112 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 11 (203), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Nghiên cứu Tôn giáo |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-7892 | 0.00 | Sách |