Chính quyền Chúa Nguyễn với các ngôi chùa sắc tứ ở Đàng Trong (giai đoạn 1558 - 1777) (Record no. 7893)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01143nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070624.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-04-23 14:36:05 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0403 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trương, Thúy Trinh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Chính quyền Chúa Nguyễn với các ngôi chùa sắc tứ ở Đàng Trong (giai đoạn 1558 - 1777) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trương, Thúy Trinh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Chùa sắc tứ là chùa do chính quyền Chúa Nguyễn xây dựng, sử dụng và ban sắc tứ. Chùa sắc tứ chỉ thực sự bắt đầu xuất hiện ở Đàng Trong thời các chúa Nguyễn. Có nhiều hoạt động liên quan đến chính quyền Chúa Nguyễn đối với các ngôi chùa sắc tứ này, bài viết trình bày về những đặc điểm đó. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Phật giáo Việt Nam |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 11 (203), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Nghiên cứu Tôn giáo |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 113 - 127 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 11 (203), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Nghiên cứu Tôn giáo |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-7893 | 0.00 | Sách |