Tại Sao Giáo Phái Sự Cứu Rỗi Là Tà Giáo (Record no. 7896)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01037nam a2200205 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070624.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-04-26 09:50:09 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 239 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | K45-D18 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Khuyết Danh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tại Sao Giáo Phái Sự Cứu Rỗi Là Tà Giáo |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 13tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, sách mỏng |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Giáo phái `Sự Cứu Rỗi` có tham khảo lời Kinh Thánh nhưng luôn luôn giải thích sai!. Tà giáo này giống như muông sói đội lốt chiên, nó khiến cho Hội Thánh hỗn loạn, dẫn đến sự phá vỡ gia đình riêng… Hội Thánh cần có biện pháp ngăn chặn tà giáo, bảo vệ các tín hữu của mình.... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Giải đáp thắc mắc -- Tà giáo |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giáo phái `Sự Cứu Rỗi` |
| 856 ## - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Electronic name | Tai_sao_giao_phai_Su_Cuu_Roi_la_ta_giao.pdf |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2022/4/26/tai_sao_giao_phai_su_cuu_roi_la_ta_giao.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2022/4/26/tai_sao_giao_phai_su_cuu_roi_la_ta_giao.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-7896 | 0.00 | Sách |