Nghệ thuật kinh doanh của người Nhật (Record no. 794)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01108nam a2200313 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065814.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:24:19
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786049821103
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 139000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 650.1
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu K87-S13
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Saito, Kotatsu
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Nghệ thuật kinh doanh của người Nhật
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Kotatsu Saito
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. H.
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Lao động
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2019
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 383tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 13cm x 20cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Trình bày những kỹ năng tư duy nhanh và dự đoán trước tình huống của doanh nhân Nhật Bản như: Tư duy đột phá, tư duy mô hình kinh doanh, tư duy chiến lược, tư duy quảng cáo, tư duy tổng hợp, tư duy giả thuyết, cảm bẫy tư duy, tư duy kế toán và tư duy tài chính
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Bí quyết thành công
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh doanh
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Dương Phương Linh
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/796/74.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/796/74.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Source of classification or shelving scheme Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Nguồn bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type Lần gần nhất còn thấy tài liệu Giá có hiệu lực từ
    Dewey Decimal Classification     Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 TVCD 0.00   TVCD.003204 0.00 Sách    
    Dewey Decimal Classification     Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 26/03/2026 TVCD     TVCD.001812   Sách 26/03/2026 26/03/2026