Kỹ Năng Quản Lý Nhân Sự của Người Nhật (Record no. 796)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01377nam a2200325 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065815.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:24:20
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786049465345
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 119000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 658.30095
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu K23-I58
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Kazuyuki Inoue
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Kỹ Năng Quản Lý Nhân Sự của Người Nhật
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Kazuyuki Inoue
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Đại học Kinh tế Quốc dân
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2019
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 274tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details bìa mềm, hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 13x20cm
500 ## - GENERAL NOTE
General note Tên sách tiếng Nhật: ずるいマネジメント
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Cung cấp các kiến thức, công cụ, kỹ năng lãnh đạo của các nhà quản lý người Nhật giúp những người đang nắm giữ vai trò cấp trên, trưởng nhóm chuyển từ cách quản lý `cố gắng để làm người tốt` sang cách quản lý thông minh, chuyển từ một cấp trên `cố gắng để làm người tốt` sang một cấp trên thông minh, từ đó dẫn dắt nhóm của mình đi đến thành công
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kĩ năng
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Quản lí nhân sự
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Minh Châu
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/798/ky-nang-quan-ly-nhan-su-cua-nguoi-nhat.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/798/ky-nang-quan-ly-nhan-su-cua-nguoi-nhat.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-796 0.00 Sách