Đào Tạo Quản Lý Chất Lượng Theo Kiểu Nhật Bản Vòng Tuần Hoàn Tâm Thế Tốt - Phát Huy Sức Mạnh Cá Nhân và Tập Thể (Biểu ghi số 801)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01770nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065815.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:24:25 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786048031008 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 120000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 658.3 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | Y94-K22 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Yumiko Kawanishi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đào Tạo Quản Lý Chất Lượng Theo Kiểu Nhật Bản Vòng Tuần Hoàn Tâm Thế Tốt - Phát Huy Sức Mạnh Cá Nhân và Tập Thể |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Quản trị tâm thế - thúc đẩy hoạt động cải tiến nâng cao chất lượng sản phẩm : Dành cho nhà lãnh đạo, nhà quản lý muốn thúc đẩy tinh thần cải tiến trong công ty |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Yumiko Kawanishi |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thông tin và Truyền thông |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 274tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | minh hoạ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Chia sẻ những kinh nghiệm về phương pháp đào tạo quản lý chất lượng theo kiểu Nhật Bản giúp cho chúng ta trong việc điều chỉnh vector tâm thế làm thắt chặt mối quan hệ giữa cấp trên và cấp dưới, lấp đi khoảng cách chênh lệch giữa nhân viên lành nghề và nhân viên trẻ mới vào nghề, hoạt động xây dựng nhóm, điều chỉnh để thống nhất phương hướng cho tất cả các thành viên |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Lãnh đạo |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Quản lí chất lượng |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Quản lí nhân lực |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Thị Bích Huệ |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/803/dao-tao-quan-ly-chat-luong-theo-kieu-nhat-ban-vong-tuan-hoan-tam-the-tot-phat-huy-suc-manh-ca-nhan-va-tap-the.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/803/dao-tao-quan-ly-chat-luong-theo-kieu-nhat-ban-vong-tuan-hoan-tam-the-tot-phat-huy-suc-manh-ca-nhan-va-tap-the.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-801 | 0.00 | Sách |