Chuyên Nghiệp (Record no. 804)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01218nam a2200337 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065815.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:24:27
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786048985103
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 172000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 174.4
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu S941-B14
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Bagchi, Subroto
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Chuyên Nghiệp
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Tiêu Chuẩn Xuất Sắc để Nâng Tầm Cá Nhân
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Subroto Bagchi
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Hồng Đức
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2019
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 431tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details b
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 13x20.5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Gồm những tiêu chuẩn cơ bản để trở thành một người chuyên nghiệp thực thụ như: Tính chính trực, nhận thức về bản thân, phẩm chất của người chuyên nghiệp, quản lý khối lượng, quản lý sự phức tạp, những điều quan trọng trong thế giới mới, những chuyên gia của chuyên gia
534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE
Main entry of original Tên sách tiếng Anh: The professional: Defining the new standard of excellence at work
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Bí quyết thành công
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Nhân viên
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Chuyên nghiệp
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyệt Minh
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-804 0.00 Sách