Xây Dựng Để Trường Tồn (Record no. 806)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01443nam a2200349 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065815.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:24:29
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786041116450
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 157000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 658
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu J61-C71
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Collins, Jim
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Xây Dựng Để Trường Tồn
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Các Thói Quen Thành Công của Những Tập Đoàn Vĩ Đại và Hàng Đầu Thế Giới - Built To Last : Successful Habits of Visionary Companies
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Jim Collins, Jerry I. Porras
250 ## - EDITION STATEMENT
Edition statement In lần thứ 15
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Trẻ
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2019
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 547tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details bảng
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14,5x20,5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Phân tích, nghiên cứu những hoạt động kinh doanh có tầm nhìn xa, hoài bão lớn và kế hoạch chi tiết của 18 công ty, tập đoàn vĩ đại có độ tuổi gần 100 năm cũng như lợi nhuận cổ phần vượt hơn thị trường 15 lần kể từ năm 1926. Nghiên cứu, so sánh từng công ty với một trong những đối thủ cạnh tranh hàng đầu của họ
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Bí quyết thành công
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh doanh
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Quản trị doanh nghiệp
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Porras, Jerry I.
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/808/xay-dung-de-truong-ton.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/808/xay-dung-de-truong-ton.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-806 0.00 Sách