20 Phút Quản Lý Sếp (Record no. 814)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01264nam a2200325 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065816.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:24:34
020 ## - SỐ TIÊU CHUẨN QUỐC TẾ CHO SÁCH (ISBN)
Giá tiền 49000
040 ## - NGUỒN BIÊN MỤC (thông tin về thư viện nào đã tạo ra biểu ghi thư mục này)
Cơ quan nhập liệu Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - SỐ PHÂN LOẠI DDC
Ký hiệu phân loại 650.13
082 ## - SỐ PHÂN LOẠI DDC
Ký hiệu bản sách (Mã cutter) P532-S48
110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Harvard Busuness Review Press
245 ## - TIÊU ĐỀ
Nhan đề 20 Phút Quản Lý Sếp
245 ## - TIÊU ĐỀ
Tuyên bố về trách nhiệm, v.v. Harvard Busuness Review Press
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Nơi xuất bản, phân phối, v.v. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Tên nhà xuất bản, nhà phân phối, v.v. Thế Giới
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Năm xuất bản, phân phối, v.v. 2016
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 95tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 12x18cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Đưa ra những lời khuyên hữu ích giúp nhân viên hiểu được ưu tiên và áp lực của người quản lý của bạn, truyền đạt nhu cầu và mục tiêu của bạn một cách rõ ràng thông qua con đường ngoại giao, xây dựng một nền tảng chung và tạo sắc thái tích cực cho mối quan hệ giữa bạn và người quản lý...
534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE
Main entry of original Tên sách tiếng Anh: 20 minute manager: Managing up
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Bí quyết thành công
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Nhân viên
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Người quản lí
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Thùy Dương
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/816/20-phut-quan-ly-sep.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/816/20-phut-quan-ly-sep.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Source of classification or shelving scheme Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
    Dewey Decimal Classification     THƯ VIỆN CƠ ĐỐC THƯ VIỆN CƠ ĐỐC 20/01/2026 0.00   TVCD.002131 0.00 Sách