Trả lời ngắn gọn cho những câu hỏi lớn - Stephen Hawking (Record no. 8184)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01493nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070643.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-05-23 16:59:52 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786041190559 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 501 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | H392-S83 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hawking Stephen |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Trả lời ngắn gọn cho những câu hỏi lớn - Stephen Hawking |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Brief answers to the big questions |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Stephen Hawking. Nguyễn Văn Liễn dịch |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà xuất bản Trẻ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2021 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 203tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong cuốn sách này, Stephen Hawking đã trả lời các câu hỏi như: Có chăng Thượng đế? Mọi sự đã khởi đầu như thế nào? Liệu chúng ta có thể dự đoán tương lai không? Bên trong lỗ đen có gì? Du hành thời gian có khả thi không? Chúng ta định hình tương lai bằng cách nào? bằng những suy luận bắt nguồn từ lĩnh vực khoa học của ông, rất sắc bén đồng thời cũng vô cùng ngắn gọn, thật sâu xa nhưng cũng rất giản dị, như chính bản thân ông vậy. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tôn giáo và khoa học |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Khoa học -- Triết học |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Hỏi đáp (lý thuyết kiến thức) |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/8313/tra-loi-ngan-gon-nhung-cau-hoi-lon.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/8313/tra-loi-ngan-gon-nhung-cau-hoi-lon.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Huỳnh Hà Hồng Phúc |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8184 | 0.00 | Sách |