Phong tục miệt Nam sông Hậu (Record no. 8196)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01511nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070644.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-05-24 14:39:10 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045841365 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 85000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 390.09597 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T772-T53 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Minh Thương |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Phong tục miệt Nam sông Hậu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trần Minh Thương |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 213tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Những tập tục ngày thường ở miệt Nam sông Hậu, chẳng hạn như đầy tháng thôi nôi, dựng vợ gả chồng, cất nhà ra riêng, rồi cúng cơm, cải táng… giúp chúng ta thấy được bóng dáng của cha ông những ngày đầu đến khai hoang, dựng làng sinh cơ lập nghiệp ở vùng đất mới phương Nam. Tính cách phóng khoáng, trực tính nhưng cũng hết sức khoan hòa, nhân ái hiện lên qua từng cử chỉ, thái độ, hành động,… khi thực hiện hoặc tham gia cả phần nghi thức lẫn ăn uống, chúc mừng. Hy vọng qua những trang viết này, chúng tôi sẽ cùng bạn đọc gần xa có dịp quay về với chuyện ngày xưa, nhớ lại những dấu ấn trong “vòng đời” của mỗi người... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Xã hội học -- Văn hóa -- Tập quán, phong tục |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Việt Nam phong tục |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8196 | 0.00 | Sách |