Lược khảo nguồn gốc địa danh Nam Bộ (Record no. 8199)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01838nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070644.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-05-24 14:53:01 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786043354423 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 910.014 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | B932-T59 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Bùi Đức Tịnh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Lược khảo nguồn gốc địa danh Nam Bộ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Bùi Đức Tịnh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 118tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x19cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Các địa danh nói chung thường phản ánh một đặc điểm thiên nhiên, xã hội hay lịch sử. Địa danh cũng bị chi phối bởi những quy luật của ngôn ngữ đã sáng tạo hay chấp nhận và phổ biến. Nam Bộ cũng là nơi mà trong cuộc sống chung của người Việt với các dân tộc đến trước và đến sau đã có một hòa hợp khá rõ rệt về ngôn ngữ. Sự kiện này biểu hiện một cách dễ thấy nhất ở lĩnh vực địa danh. Vì vậy, tìm hiểu một cách tổng quát các địa danh ở Nam Bộ là tạo điều kiện vừa để củng cố tính thống nhất của ngôn ngữ dân tộc vừa để phát huy khả năng đóng góp của các từ địa phương vào sự phong phú hóa ngôn ngữ thống nhất. Việc tìm hiểu sẽ được thực hiện qua các phần công tác sau đây: 1. Địa danh được dùng cho các loại vật thể nào? 2. Phương cách đặt tên cho từng loại vật thể. 3. Những biến đổi liên hệ đến địa danh. 4. Một số từ tố thường thấy trong các loại địa danh. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Việt Nam -- Địa danh -- Nguồn gốc, ý nghĩa |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Địa danh Nam Bộ |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8199 | 0.00 | Sách |