Lịch sử và học thuyết của Voltaire (Record no. 8200)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01562nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070644.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-05-24 14:57:40 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046864189 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 194 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P534-Q16 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm Quỳmh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Lịch sử và học thuyết của Voltaire |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Phạm Quỳmh biên dịch. Nam Phong Tùng Thư |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn hóa - Văn nghệ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 118tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Lịch sử của ông Voltaire là cái lịch sử rất sung mãn, rất ly kỳ, .nổi chìm cũng lắm, trắc trở cũng nhiều, thế mà thủy chung vẫn là cái lịch sử trang nghiêm một vị danh sĩ, suốt đời tận tụy về nghiệp văn... Có người nói đời ông chính là một quyển văn kiệt tác của ông, một quyển văn có phong vị, hứng thú vô cùng. Luân lý của ông là gốc ở nghĩa mà ngọn ở nhân. Người ta trước nhất phải ăn ở cho công bằng chính trực. Cái lý tưởng công nghĩa là một điều cốt yếu, không có pháp luật nào, điều ước nào, tôn giáo nào bắt buộc, mà hết thảy người ta ai cũng phải công nhận. Sau nữa lại phải có lòng khoan dung, vì trời sinh ra người ta không phải để ghen ghét giết hại lẫn nhau… |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Triết học phương Tây -- Pháp -- Học thuyết |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Triết học phương Tây |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8200 | 0.00 | Sách |