Chú Giải Gia-cơ (Record no. 8287)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01199nam a2200193 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070650.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-05-27 14:06:19 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 227.91 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | K45-D18 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Khuyết Danh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Chú Giải Gia-cơ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 102tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách Chú Giải Gia-cơ giúp người đọc có cái nhìn tổng quát về tác giả và nội dung sách. Về tác giả, sách đề cập đến Gia-cơ là ai?, nguồn gốc, chức vụ của ông, bối cảnh ông viết thư tín, cái chết của ông,... bằng cách trưng dẫn đầy đủ các giả thuyết, các lập luận. Về nội dung sách, tác giả cho thấy thư tín Gia-cơ đã cố gắng giải thích Cơ Đốc giáo đầy đủ hơn trên phương diện đạo đức và xã hội, nêu bật việc thực hành cần đi đôi với giáo lý, san bằng khoảng cách giữa tín điều với cuộc sống... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh Thánh -- Tin Lành -- Tân Ước -- Chú giải |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Chú giải Tân Ước |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2022/5/27/Chu_giai_Gia_co.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2022/5/27/Chu_giai_Gia_co.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8287 | 0.00 | Sách |