Hội Thánh và Đời Sống Của Tôi (Record no. 8314)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01695nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070652.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-06-08 15:41:24 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 268.434 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | H719-N17 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hội Thánh và Đời Sống Của Tôi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Bài học Kinh Thánh mỗi Chúa Nhật: Lớp thanh tráng. Tài liệu cho người hướng dẫn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Năm thứ XV Thượng bán niên |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 100tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm sờn gáy |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tài liệu này dùng cho các lớp học Kinh Thánh trường Chúa Nhật, giúp học viên biết về Hội Thánh của Đức Chúa Trời và trách nhiệm của mình đối với Hội Thánh. Tài liệu gồm hai quyển, đây là quyển thượng bán niên với 25 bài học về chủ đề Nền tảng Hội Thánh và Quyển sách hướng dẫn Hội Thánh. Trong đó có phần hướng dẫn dành cho giáo viên, mỗi bài học đều có đoạn Kinh Thánh, câu gốc, mục đích, giải nghĩa, câu hỏi suy gẫm và Kinh Thánh đọc hằng ngày trong tuần. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Trường Chúa Nhật |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc giáo dục -- Tin Lành -- Bài học Kinh Thánh -- Thanh tráng |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tăng trưởng tâm linh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Bài học trường Chúa Nhật |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2022/6/8/Hoi_Thanh_va_doi_song_cua_toi_thuong_ban_nien.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2022/6/8/Hoi_Thanh_va_doi_song_cua_toi_thuong_ban_nien.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8314 | 0.00 | Sách |