Giờ Thay Đổi Thế Giới (Record no. 8317)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01738nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070652.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-06-08 16:11:42 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 242.5 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | M111-D82 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Mã Ích Đức |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Giờ Thay Đổi Thế Giới |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Một chương trình thực tế cho sự cầu nguyện riêng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Mã Ích Đức |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 106tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bạn có bao giờ suy nghĩ đến việc dâng lên Thượng Đế một thì giờ mỗi ngày không? Không phải vài phút tằn tiện ở đâu đó nhưng là sự dâng hiến có thực chất - có lẽ đến 60 phút mỗi ngày? Ấy sẽ là thời gian ở riêng với Thượng Đế trong sự cầu nguyện và học lời Ngài. Kế hoạch 12 bước cầu nguyện trong sách này bao gồm: ngợi khen, chờ đợi, xưng tội, cầu nguyện theo Thánh Kinh, thức canh, cầu thay, cầu xin, tạ ơn, ca hát, suy gẫm, lắng nghe, ngợi khen. Các bước này cần phải được áp dụng với sự tự do thuộc linh chớ không nên thực hiện cách máy móc. Chắc chắn rằng giờ cầu nguyện với Chúa mỗi ngày - Giờ thay đổi thế giới - sẽ ngày càng đem lại sự thích thú, ngọt ngào cho mỗi chúng ta... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Tương giao với Chúa |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Sự cầu nguyện |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Cầu nguyện / cầu thay |
| 856 ## - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Electronic name | Gio_thay_doi_the_gioi.pdf |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2022/6/8/Gio_thay_doi_the_gioi.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2022/6/8/Gio_thay_doi_the_gioi.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8317 | 0.00 | Sách |