Đấng Christ và Đời Sống Của Tôi Năm thứ XIV Thượng bán niên (Biểu ghi số 8321)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01527nam a2200229 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070652.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-06-09 11:46:10 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 268.434 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | H719-N17 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đấng Christ và Đời Sống Của Tôi Năm thứ XIV Thượng bán niên |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Bài học Kinh Thánh mỗi Chúa Nhật. Lớp thanh tráng. Tài liệu cho người hướng dẫn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 88tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm sờn gáy |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tài liệu này dùng cho các lớp học Kinh Thánh trường Chủ Nhật, giúp học viên biết về Đấng Christ, tình yêu và ơn cứu chuộc của Ngài đối với con người hư mất đồng thời dạy dỗ chúng ta biết cách nhận được sự sống sung mãn trong Chúa, có nếp sống biết ơn Chúa và phục vụ Ngài. Tài liệu gồm 26 bài học, có phần hướng dẫn dành cho giáo viên, mỗi bài học đều có đoạn Kinh Thánh, câu gốc, mục đích, giải nghĩa, câu hỏi suy gẫm và Kinh Thánh đọc hằng ngày... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tăng trưởng tâm linh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Đấng Christ 2. Dưỡng Linh . 3. Trường Chúa Nhật |
| 856 ## - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Electronic name | Dang_Christ_va_doi_song_cua_toi_Nam_thu_XIV_thuong_ban_nien.pdf |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2022/6/9/Dang_Christ_va_doi_song_cua_toi.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2022/6/9/Dang_Christ_va_doi_song_cua_toi.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8321 | 0.00 | Sách |