Phụ Nữ với Tin Lành (Record no. 8325)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01540nam a2200229 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070652.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-06-09 15:25:12 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 266.009 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P189-R16 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ramabai, Pandita |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Phụ Nữ với Tin Lành |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Lời chứng của Pandita Ramabai - Vị nữ anh hùng Hội Thánh Ấn Độ 1858 - 1922 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Pandita Ramabai. Người dịch: Bà Phạm Văn Năm |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Cơ quan xuất bản Tin Lành Saigon 5 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 48tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa, sách mỏng |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách nhỏ nầy nêu lên đời sống của một phụ nữ Ấn Độ được biến đổi phi thường do quyền năng của Thượng Đế. Sống trong một xã hội đầy mê tín dị đoan, kỳ thị tôn giáo, kỳ thị tính giới rất nặng nề, bà Ramabai đã may mắn học biết tình thương và ơn cứu rỗi của Cứu Chúa Jêsus Christ. Bà tin Chúa, cuộc đời bà thay đổi. Và do tình thương thiên thượng cảm động, bà sáng lập một Hội Truyền giáo vừa cứu giúp vô số người về phần vật chất vừa đem ơn cứu rỗi của Thượng Đế giải thoát cho phần tâm linh của họ. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Lãnh Đạo Cơ Đốc -- Phụ nữ |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Truyền giáo 2.Phụ nữ Cơ Đốc |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2022/6/9/Phu_nu_voi_Tin_Lanh._Pandita_Ramabai.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2022/6/9/Phu_nu_voi_Tin_Lanh._Pandita_Ramabai.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8325 | 0.00 | Sách |