Thư Quỷ (Record no. 8328)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01443nam a2200229 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070653.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-06-14 15:14:41 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 235.4 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | C111-L67 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lewis, C. S. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thư Quỷ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | C. S. Lewis |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1941 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 125tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Chúng ta thường mắc phải hai sai lầm trái ngược về Ma quỷ và những tay sai của nó. Đó là chối bỏ sự hiện hữu của chúng hay bày tỏ một sự quan tâm quá mức và thiếu lành mạnh về chúng. Cả hai sai lầm này đều làm Ma quỷ hết sức vui mừng... Sách gồm 26 bức thư của người chú Screwtape viết cho đứa cháu tên Wormwood, độc giả cần nhớ kỹ rằng Ma quỷ là kẻ nói dối. Nó bắn tới tấp vào tâm trí chúng ta những ý tưởng xấu xa, nghi ngờ, sợ hãi, thắc mắc, lý luận và gia đình. Nó tấn công cách từ từ và cẩn trọng. Vì vậy những gì Screwtape viết, ngay cả khi nhìn từ quan điểm của chính hắn, cũng không phải hoàn toàn xác thực. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Sức mạnh tâm linh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Dưỡng linh 2. Chiến trường tâm trí |
| 856 ## - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Electronic name | Thu_quy.pdf |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2022/6/14/Thu_quy.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2022/6/14/Thu_quy.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8328 | 0.00 | Sách |