Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước tiếng Kơho - 2018 (Record no. 8330)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 00882nam a2200241 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070653.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2022-06-15 15:30:41
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title cơ ho
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 220.59593
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu L719-H72
110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Liên Hiệp Thánh Kinh Hội / United Bible Societies
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước tiếng Kơho - 2018
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title SRĂ GOH BƠTA HO BAL YAU MƠ BƠTA HO BAL PA
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Liên Hiệp Thánh Kinh Hội / United Bible Societies
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tôn Giáo
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2018
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 1262tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa cứng màu hồng
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Kinh Thánh là Lời Đức Chúa Trời dành cho nhân loại, bản dịch tiếng Cơ ho (sách làm mẫu).
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh Thánh -- Tin Lành -- Tiếng Cơ ho
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước. 2. Kinh Thánh Cơ ho
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-8330 0.00 Sách