Thực trạng hợp tác du lịch Việt Nam - Thái Lan từ năm 2000 đến nay./ (Record no. 8345)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01239nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070654.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-06-18 13:42:57 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Quế Thương |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thực trạng hợp tác du lịch Việt Nam - Thái Lan từ năm 2000 đến nay./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Quế Thương |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Việt Nam và Thái Lan ngoài việc cùng thuộc khu vực Đông Nam Á, còn có những sự tương đồng nhất định về vị trí địa lý khi có bãi biển trải dài, thắng cảnh lịch sử, điều kiện thiên nhiên để phát triển du lịch. Hai quốc gia cũng đã có những hợp tác cùng nhau để phát triển các sản phẩm du lịch đa dạng, phong phú nhằm mở rộng dịch vụ du lịch của riêng mình. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Việt Nam -- Văn hóa xã hội -- Du lịch |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 3 (240), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 41 - 48 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 3 (240), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí nghiên cứu Đông Nam Á |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8345 | 0.00 | Sách |