Những chuyển biến trong quan hệ Indonesia - Trung Quốc thời kỳ Tổng thống Joko Widodo./ (Record no. 8349)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01329nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070654.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-06-18 15:32:12 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Dương, Văn Huy |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Những chuyển biến trong quan hệ Indonesia - Trung Quốc thời kỳ Tổng thống Joko Widodo./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Dương, Văn Huy |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đánh giá Trung Quốc là một chủ thể quan trọng của tiến trình toàn cầu hóa, bài viết phân tích và nhận xét về mối quan hệ giữa Trung Quốc với Indonesia dưới thời Tổng thống Joko Widodo. Với vị thế của Indonesia tại Đông Nam Á, bài viết còn đưa ra những vấn đề Indonesia muốn giải quyết trong mối liên hệ giữa kinh tế - chính trị - ngoại giao với quốc phòng - an ninh giữa hai nước, trong đó có vấn đề lao động người Trung Quốc. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trung Quốc -- Quan hệ quốc tế -- Indonesia |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 4 (241), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 3 - 15 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 4 (241), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí nghiên cứu Đông Nam Á |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8349 | 0.00 | Sách |