Từ Điển Công Giáo (Record no. 835)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01925nam a2200289 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065817.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:24:54
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786046162742
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 230.03
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu T883-G43
110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Hội đồng Giám mục Việt Nam - Ủy ban giáo lý đức tin - Ban từ vựng Công giáo
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Từ Điển Công Giáo
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Hội đồng Giám mục Việt Nam - Ủy ban giáo lý đức tin - Ban từ vựng Công giáo
250 ## - EDITION STATEMENT
Edition statement Tái bản có sửa chữa lần 1
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tôn Giáo
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2019
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 1220tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa cứng, màu đỏ
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 16x24cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Quyển `Từ điển Công giáo` là quyển từ điển của Công giáo được biên soạn bằng Tiếng Việt, không phải bản dịch từ các từ điển ngoại ngữ. Thời gian biên soạn hơn 10 năm, do Ban Từ vựng của Ủy Ban Giáo Lý Đức Tin trực thuộc Hội Đồng Giám Mục Việt Nam hoàn thành với 2.022 mục từ, vừa bao gồm và chỉnh sửa quyển `Từ điển Công giáo - 500 mục từ đã phát hành năm 2011, vừa bổ sung nhiều từ ngữ thường dùng trong Hội Thánh Công Giáo. Quyển sách được gọi là Từ điển Công giáo vì ý nghĩa của mục từ đều căn cứ trên giáo lý và Kinh Thánh, đặc biệt căn cứ trên sách Giáo Lý Hội Thánh Công Giáo được phê chuẩn và ban hành bởi Đức Thánh Giáo Hoàng Gioan Phaolo II năm 1991, ấn bản Việt ngữ 2010 do Ủy Ban Giáo Lý và Đức Tin của Hội Đồng Giám Mục Việt Nam phiên dịch.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Cơ Đốc Giáo -- Công giáo -- Từ điển
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/837/tu-dien-cong-giao.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/837/tu-dien-cong-giao.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-835 0.00 Sách