Ấn Độ trong trật tự địa chính trị Đông Nam Á./ (Record no. 8352)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01306nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070654.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-06-18 15:40:39 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Vũ, Qúy Sơn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Ấn Độ trong trật tự địa chính trị Đông Nam Á./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Vũ, Qúy Sơn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bên cạnh việc Trung Quốc tăng cường ảnh hưởng lên ASEAN, Ấn Độ cũng là một cường quốc kinh tế, quân sự thể hiện rõ nét chính lược hợp tác với các nước ASEAN. Trong đó, ngoài việc hợp tác kinh tế, văn hóa… Ấn Độ đã mở rộng lĩnh vực hợp tác về buôn bán và sản xuất vũ khí với các quốc gia ASEAN. Bài viết sẽ cho độc giả cái nhìn tổng quan về xu thế cạnh tranh ngày càng rõ nét giữa Trung Quốc và Ấn Độ tại Đông Nam Á. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trung Quốc -- Quan hệ đối ngoại -- Đông Nam Á. |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 4 (241), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 39 - 49 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 4 (241), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí nghiên cứu Đông Nam Á |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8352 | 0.00 | Sách |