Chính sách đối ngoại của Nhật Bản đối với khu vực Đông Nam Á và tác động đến quan hệ Nhật Bản - Việt Nam từ sau Chiến tranh lạnh đến nay./ (Record no. 8353)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01530nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070654.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-06-18 15:42:44 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Văn Tuấn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Chính sách đối ngoại của Nhật Bản đối với khu vực Đông Nam Á và tác động đến quan hệ Nhật Bản - Việt Nam từ sau Chiến tranh lạnh đến nay./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Văn Tuấn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Nhật Bản là một trong số ít quốc gia Châu Á ngoài Trung Quốc có mối liên hệ lịch sử đặc biệt với Việt Nam. Từ một quốc gia bại trận trong Thế chiến thứ II, Nhật Bản trở lại vị thế của một cường quốc kinh tế hàng đầu thế giới và tiếp tục xem Đông Nam Á là một khu vực địa chiến lược quan trọng. Từ những cơ sở đó, bài viết phân tích những chính sách của Nhật Bản từ sau Chiến tranh lạnh đối với Đông Nam Á và những ảnh hưởng không thể tránh khỏi đối với Việt Nam từ những chính sách này. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nhật Bản -- Quan hệ đối ngoại -- Việt Nam |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 4 (241), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 50 - 59 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 4 (241), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí nghiên cứu Đông Nam Á |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8353 | 0.00 | Sách |