Xuất khẩu lao động Việt Nam sang Malaysia giai đoạn 2002 - 2017: Thực trạng và tác động./ (Record no. 8356)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01273nam a2200241 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070654.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-06-18 15:48:21 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Thùy Linh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Xuất khẩu lao động Việt Nam sang Malaysia giai đoạn 2002 - 2017: Thực trạng và tác động./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Thùy Linh |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong giai đoạn 2002 - 2017, Malaysia là 1 trong 4 thị trường xuất khẩu lao động lớn nhất của Việt Nam. Điều này cho thấy những đặc điểm kinh tế nổi bật giữa hai quốc gia trong khối ASEAN, đặc biệt là vấn đề cán cân người lao động tác động lên nền kinh tế mỗi nước. Bài viết phân tích những tác động của việc xuất khẩu lao động sang Malaysia lên kinh tế - xã hội Việt Nam trong bối cảnh hội nhập quốc tế. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Xuất khẩu lao động -- Việt Nam -- Malaysia |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 4 (241), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 75 - 83 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 4 (241), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí nghiên cứu Đông Nam Á |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8356 | 0.00 | Sách |