Kinh Thánh (Record no. 8378)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 00893nam a2200241 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070656.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2022-06-23 13:57:21
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786045243091
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title 0 vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 225
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu N573-T53
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Thế Thuấn dịch
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Kinh Thánh
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Kinh Thánh Tân Ước : Dịch theo các cổ bản Hy Lạp
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Nguyễn Thế Thuấn dịch. Dòng Chúa Cứu Thế.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 616tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa cứng màu đỏ
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14.5x20.5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Kinh Thánh là Lời Đức Chúa Trời dành cho nhân loại, bản dịch của giáo hội Công Giáo, dựa theo các cổ bản Hy Lạp do linh mục Nguyễn Thế Thuấn dịch.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh thánh -- Công giáo
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Kinh Thánh Tân Ước 2. Kinh Thánh Công Giáo
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Thị Kim Phượng
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-8378 0.00 Sách