Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước. (Record no. 8389)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 00823nam a2200253 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070657.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2022-06-23 16:06:00
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title 0 vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 220
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu H719-N17
110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Hội Kinh Thánh Việt Nam
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước.
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Bản Dịch Mới, phiên dịch từ nguyên bản Hy-bá-lai và Hy Lạp
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Hội Kinh Thánh Việt Nam
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tôn Giáo
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2011
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 1479tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa simili màu đỏ
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14x20,3cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Kinh Thánh là Lời Đức Chúa Trời dành cho nhân loại, bản dịch mới.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh Thánh -- Tin Lành
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 2. Kinh Thánh bản dịch mới
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-8389 0.00 Sách