Làm Thế Nào để Đọc Sách Hiệu Quả? (Record no. 840)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01373nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065818.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:24:57 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786049314681 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 89000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 028 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N573-B61 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Cảnh Bình |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Làm Thế Nào để Đọc Sách Hiệu Quả? |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Cẩm Nang Đọc Sách dành cho Người Việt |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn Cảnh Bình, Nguyễn Thuỵ Anh, Nguyễn hoàng Ánh, Rosie Nguyễn, Dương Linh, Lâm Hạ |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | Tái bản lần thứ 1 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Công thương |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 223tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tập hợp các bài viết chia sẻ niềm vui, trăn trở về sách và việc đọc sách. Hướng dẫn tổng quan về đọc sách, thiết lập những kĩ năng cần thiết trong chọn - tìm - đọc sách hiệu quả, xây dựng thói quen đọc sách, xây dựng văn hoá đọc cho bản thân và những người xung quanh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kĩ năng đọc |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Sách và đọc sách |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Rosie Nguyễn |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/842/lam-the-nao-de-doc-sach-hieu-qua.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/842/lam-the-nao-de-doc-sach-hieu-qua.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-840 | 0.00 | Sách |