Kinh Thánh Cựu Ước - Tân Ước & Các Chủ Đề Thần Học (Record no. 8400)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01644nam a2200337 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070657.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2022-06-28 13:42:03
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786046164913
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 1350000
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title 0 vie - eng
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 220
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu K51-H69
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Relator term Biên soạn
110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Đặng Ngọc Báu
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Kinh Thánh Cựu Ước - Tân Ước & Các Chủ Đề Thần Học
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Holy Bible Old Testament - New Testament & Theological Terms English-Vietnamese. New International version. : Song ngữ Anh-Việt. Bản dịch 2011
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Đặng Ngọc Báu & Đặng Kim Dung
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tôn Giáo
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2020
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 2376tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa cứng màu xanh biển
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 17,5x25cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Quyển Kinh Thánh này được biên soạn gồm hai phần: Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước song ngữ Anh-Việt theo bản dịch 2011 và New International version (NIV) cùng với phần tóm lược ý nghĩa thần học trong Kinh Thánh của Mục sư Kenneth Copeland... Sách hữu ích và thuận tiện cho tín hữu học hỏi nghiên cứu Lời Chúa...
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh thánh -- Tin lành
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 2. Kinh Thánh bản dịch 2011 có phần tóm lược thần học. 3. Kinh Thánh Anh Việt
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Đặng Ngọc Báu, Đặng Kim Dung
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/8531/kinh-thanh-cuu-uoc-tan-uoc-va-cac-chu-de-than-hoc.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/8531/kinh-thanh-cuu-uoc-tan-uoc-va-cac-chu-de-than-hoc.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Thị Kim Phượng
957 ## -
-- 230421 DKD
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-8400 0.00 Sách