Kinh Thánh Tân Ước (Record no. 8408)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 00851nam a2200253 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070658.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2022-06-28 15:05:10
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title 0 vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 225
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu C559-N17
110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Chương Trình Xuất Bản Kinh Thánh Việt Nam
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Kinh Thánh Tân Ước
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Hiệu đính bản truyền thống 1926
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Chương Trình Xuất Bản Kinh Thánh Việt Nam
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tôn Giáo
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2004
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 285tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa cứng màu xanh biển
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 13x19cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Kinh Thánh là Lời Đức Chúa Trời dành cho nhân loại, bản truyền thống hiệu đính.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh Thánh -- Tin Lành -- Tân Ước
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Kinh Thánh Tân Ước 2. Kinh Thánh bản truyền thống hiệu đính
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-8408 0.00 Sách